Đồng (Cu)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Cu
Số hiệu nguyên tử 29
Trọng lượng nguyên tử 63.546
Nhóm
11 (Họ đồng)
IB (IUPAC), IB (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 8.96 g/cm3
Thể tích nguyên tử 7.1 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.28 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 138 pm
Crust Abundance 0.0068%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Copper

Năng lượng

Độ âm điện 1.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 118.4 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 746 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1957.9 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3555 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5536 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7700 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9900 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 13400 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 16000 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 19200 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 22400 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 25600 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 35600 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 38700 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 42000 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 46700 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 50200 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 53700 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 61100 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 64702 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 163700 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 174100 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 184900 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 198800 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 210500 kJ/mol
thứ 25 Ionization Energy 222700 kJ/mol
thứ 26 Ionization Energy 239100 kJ/mol
thứ 27 Ionization Energy 249660 kJ/mol
thứ 28 Ionization Energy 1067358 kJ/mol
thứ 29 Ionization Energy 1116105 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.385 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 401.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +2,1
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 1
Cấu hình electron [Ar] 3d10 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿ 
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Đồng (Cu)
Description
Malleable, ductile, reddish-brown metal.
Uses
Most often used as an electrical conductor. Also used in the manufacture of water pipes. Its alloys are used in jewelry and for coins.
Sources
Pure copper occurs rarely in nature. Usually found in sulfides as in chalcopyrite (CuFeS2), coveline (CuS), chalcosine (Cu2S) or oxides like cuprite (Cu2O).
Pronounciation (English)
KOP-er

Dịch thuật

Afrikaans Koper
Aragonese Arambre
العربية نحاس
Armãneashte Halcumã
asturianu Cobre
azərbaycan dili Mis
български Мед
বাংলা কপার
brezhoneg Kouevr
bosanski Bakar
Byelorussian Медзь
Cebuano Kobre
čeština Měď
Chuvash Пăхăр
Cymraeg Coure
dansk Kobber
Deutsch Kupfer
Ελληνικά Χαλκος
English Copper
esperanto Kupro
español Cobre
eesti Vask
euskara Kobrea
فارسی مس
suomi Kupari
føroyskt Kopar
français Cuivre
furlan Ram
West-Frysk Koper
Gaeilge Copar
Gàidhlig Copar
galego Cobre
ગુજરાતી તાંબુ
Gaelg Cobbyr
Hakka Chinese Thùng
עברית נחושת
हिन्दी ताम्र
hrvatski Bakar
magyar Réz
հայերեն Պղինձ
Indonesia Tembaga
íslenska Kopar, ²Eir
italiano Rame
日本語
ქართული სპილენძი
کٲشُر Kòper
қазақ тілі Мыс
한국어 구리
Kurdish Sifir
Komi Ыргӧн
kernewek Cober
кыргызча Жез
Latin Cuprum
Lëtzebuergesch Koffer
Lombard Raam
lingála Mbengi
lietuvių Varis
latviešu Varš
Mari Вӱргене
Maori Konukura
македонски Бакар
മലയാളം ചെമ്പ്
монгол Зэс
Мокшан Серае, Сере
Bahasa Melayu Tembaga
Malti Ram, ²Ramm
Nahuatl Chīchīltic tepoztli
Nederlands Koper
norsk Kobber (Bokmål), Kopar (Nynorsk)
Occitan Coire
ирон Æрхуы
polski Miedź
português Cobre
Runasimi Anta
română Cupru
русский Медь
slovenčina Meď
slovenščina Baker
Samoan Kupru
Samogitian Varis
shqip Bakër, ²Bakri
српски Бакар
Southern Sotho Koporo
svenska Koppar
Kiswahili Kupri, ²Nahasi
தமிழ் செப்பு
Tajik Мис
ไทย ทองแดง
Türkçe Bakır
ئۇيغۇرچە مىس
українська Мідь
o‘zbek Mis
Tiếng Việt Đồng
Võro Vask
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
From the Latin word "cuprum" meaning the island of "Cyprus"