Xezi, Xêzi (Cs)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Cs
Số hiệu nguyên tử 55
Trọng lượng nguyên tử 132.9054519
Nhóm
1 (Họ hydro hoặc kim loại kiềm/họ liti)
IA (IUPAC), IA (CAS)
Solid, Conductor, Alkali Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 1.87 g/cm3
Thể tích nguyên tử 70.0 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 2.67 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 225 pm
Crust Abundance 0.00019%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 0.8 (Thang Pauling)
Ái lực electron 45.5 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 382 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2234.3 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3400 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.24 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 35.9 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 1
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 8 1
Cấu hình electron [Xe] 6s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 6s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿ 
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Xezi, Xêzi (Cs)
Sơ đồ Lewis Dot của Xezi, Xêzi (Cs)
Description
Very soft, light gray, ductile metal.
Uses
Used as a 'getter' to remove air traces in vacuum and cathode-ray tubes. Also used in producing photoelectric devices and atomic clocks. Since it ionizes readily, it is used as an ion rocket motor propellant.
Sources
Found in pollucite [(Cs4Al4Si9O26).H2O] and as trace in lepidolite.
Pronounciation (English)
SEE-zi-em

Dịch thuật

Afrikaans Sesium
Aragonese Zesio
العربية سيزيوم
Armãneashte Tseziumu
asturianu Cesiu
azərbaycan dili Sezium
български Цезий
বাংলা সিজিয়াম
brezhoneg Seziom
bosanski Cezij[um]
Byelorussian Цэзій
Cebuano Cesyo
čeština Cesium
Chuvash Цези
Cymraeg Cesi
dansk Cæsium, Cesium
Deutsch Zäsium
Ελληνικά Καισιο
English Cesium
esperanto Cezio
español Cesio
eesti Tseesium
euskara Zesioa
فارسی سزیم
suomi Cesium
føroyskt Cæsium
français Césium
furlan Cesi
West-Frysk Cesium
Gaeilge Caeisiam
Gàidhlig Caesiam
galego Cesio
ગુજરાતી સિઝિયમનો
Gaelg Kaishum
Hakka Chinese Set (銫)
עברית צזיום
हिन्दी सीज़ियम
hrvatski Cezij
magyar Cézium
հայերեն Ցեզիում
Indonesia Sesium
íslenska Sesín
italiano Cesio
日本語 セシウム
ქართული ცეზიუმი
کٲشُر Céz
қазақ тілі Цезий
한국어 세슘
Kurdish Sezyûm
Komi Цезий
kernewek Cesyum
кыргызча Цезий
Latin Caesium
Lëtzebuergesch Zäsium
Lombard Cési
lingála Kaesu
lietuvių Cezis
latviešu Cēzijs
Mari Цезий
Maori Cesium
македонски Цезиум
മലയാളം സീസിയം
монгол Цези
Мокшан Цези
Bahasa Melayu Sesium
Malti Siżjum, ²Ċesju
Nahuatl Cesio
Nederlands Cesium
norsk Cesium
Occitan Cesi
ирон Цезий
polski Cez
português Césio
Runasimi Sesyu
română Cesiu
русский Цезий
slovenčina Cézium
slovenščina Cezij
Samoan Fayastonoskotriki
Samogitian Cezis
shqip Cezium
српски Цезијум
Southern Sotho Sesiamo
svenska Cesium
Kiswahili Sizi
தமிழ் சீசியம்
Tajik Сезий
ไทย ซีเซียม
Türkçe Sezyum
ئۇيغۇرچە سېزىي
українська Цезій
o‘zbek Seziy
Tiếng Việt Xezi, Xêzi
Võro Tseesium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1860
Được phát hiện bởi
Gustav Kirchhoff, Robert Bunsen
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
From the Latin word "caesius" meaning "sky blue" or "heavenly blue"