Crom (Cr)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Cr
Số hiệu nguyên tử 24
Trọng lượng nguyên tử 51.9961
Nhóm
6 (Họ Crôm)
VIA (IUPAC), VIB (CAS)
Solid, Antiferromagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 7.19 g/cm3
Thể tích nguyên tử 7.23 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.3 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 127 pm
Crust Abundance 0.014%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.7 (Thang Pauling)
Ái lực electron 64.3 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 653 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1590.6 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2987 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4743 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6702 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 8744.9 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 15455 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 17820 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 20190 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 23580 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 26130 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 28750 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 34230 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 37066 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 97510 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 105800 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 114300 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 125300 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 134700 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 144300 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 157700 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 166090 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 721870 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 761733 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.449 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 93.7 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,2,6
Electron trên mỗi lớp 2 8 13 1
Cấu hình electron [Ar] 3d5 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
4s
↿ 
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Crom (Cr)
Description
Very hard, crystalline, steel-gray metal. The pure metal has a blue-white color. It is hard, brittle and corrsion-resistant at normal temperatures.
Uses
Used to make stainless steel. It gives the color to rubies and emeralds. Iron-nickel-chromium alloys in various percentages yield an incredible variety of the most important metals in modern technology.
Sources
Chromite [Fe,Mg(CrO4)] is its most important mineral. Produced commercially by heating its ore in the presence of silicon or aluminium.
Pronounciation (English)
KROH-mi-em

Dịch thuật

Afrikaans Chroom
Aragonese Cromo
العربية كروم
Armãneashte Cromu
asturianu Cromu
azərbaycan dili Xrom
български Хром
বাংলা ক্রোমিয়াম
brezhoneg Krom
bosanski Hrom
Byelorussian Хром
Cebuano Cromo
čeština Chrom
Chuvash Хром
Cymraeg Crom
dansk Chrom, Krom
Deutsch Chrom
Ελληνικά Χρωμιο
English Chromium
esperanto Kromo
español Cromo
eesti Kroom
euskara Kromoa
فارسی کروم
suomi Kromi
føroyskt Krom
français Chrome
furlan Crom
West-Frysk Groom
Gaeilge Cróimiam
Gàidhlig Cròimiam
galego Cromo
ગુજરાતી ક્રોમિયમનો
Gaelg Cromium
Hakka Chinese Kok (鉻)
עברית כרום
हिन्दी क्रोमियम
hrvatski Krom
magyar Króm
հայերեն Քրոմ
Indonesia Krom
íslenska Króm
italiano Cromo
日本語 クロム
ქართული ქრომი
کٲشُر Chróm
қазақ тілі Хром
한국어 크롬, 2크로뮴
Kurdish Krom
Komi Хром
kernewek Cromyum
кыргызча Хром
Latin Chromium
Lëtzebuergesch Chrom
Lombard Cròom
lingála Kolomo
lietuvių Chromas
latviešu Hroms
Mari Хром
Maori Konukita
македонски Хром
മലയാളം ക്രോമിയം
монгол Хром
Мокшан Крома
Bahasa Melayu Kromium, ²Krom
Malti Kromjum, ²Kromu
Nahuatl Tlapāltepoztli
Nederlands Chroom
norsk Krom
Occitan Crom
ирон Хром
polski Chrom
português Crómo
Runasimi Krumu
română Crom
русский Хром
slovenčina Chróm
slovenščina Krom
Samoan Kromimi
Samogitian Chruoms
shqip Krom
српски Хром
Southern Sotho Kheromiamo
svenska Krom
Kiswahili Kromi
தமிழ் குரோமியம்
Tajik Хром
ไทย โครเมียม
Türkçe Krom
ئۇيغۇرچە خروم
українська Хром
o‘zbek Xrom
Tiếng Việt Crom
Võro Kruum
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1797
Được phát hiện bởi
Louis-Nicholas Vauquelin
Được phát hiện tại
France
Từ gốc
From the Greek word "chroma" meaning "colour", named for the many coloured compounds known for chromium.