Coban (Co)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Co
Số hiệu nguyên tử 27
Trọng lượng nguyên tử 58.933195
Nhóm
9 (Họ Côban)
VIIIA (IUPAC), VIII (CAS)
Solid, Ferromagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 4
Ô nguyên tố d

Năng lượng

Độ âm điện 1.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 63.7 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 761 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1648 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3232 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 4950 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7670 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9840 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 12440 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 15230 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 17959 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 26570 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 29400 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 32400 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 36600 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 39700 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 42800 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 49396 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 52737 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 134810 kJ/mol
thứ 19 Ionization Energy 145170 kJ/mol
thứ 20 Ionization Energy 154700 kJ/mol
thứ 21 Ionization Energy 167400 kJ/mol
thứ 22 Ionization Energy 178100 kJ/mol
thứ 23 Ionization Energy 189300 kJ/mol
thứ 24 Ionization Energy 204500 kJ/mol
thứ 25 Ionization Energy 214100 kJ/mol
thứ 26 Ionization Energy 920870 kJ/mol
thứ 27 Ionization Energy 966023 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.421 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 100.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +2,3
Electron trên mỗi lớp 2 8 15 2
Cấu hình electron [Ar] 3d7 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
4s
↿⇂
4p
 
 
 
4d
 
 
 
 
 
4f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Coban (Co)
Description
Hard, ductile, lustrous bluish-gray metal. Exists in the earth's curst in cocentrations of about 25 ppm. It has remarkable magnetic properties.
Uses
Used in many hard alloys; for magnets, ceramics and special glasses. Remains hard up to 982°C. Radioactive cobalt-60 is used in cancer therapy.
Sources
Occurs in compounds with arsenic, oxygen and sulfur as in cobaltine (CoAsS) and linneite (Co3S4). Pure cobalt is obtained as a byproduct of refining nickel, copper and iron.
Pronounciation (English)
KO-bolt

Dịch thuật

Afrikaans Kobalt
Aragonese Cobalto
العربية كوبلت
Armãneashte Cobaltu
asturianu Cobaltu
azərbaycan dili Kobalt
български Кобалт
বাংলা কোবাল্ট
brezhoneg Kobalt
bosanski Kobalt
Byelorussian Кобальт
Cebuano Kobalto
čeština Kobalt, Dasík†
Chuvash Кобальт
Cymraeg Cobalt
dansk Cobalt, Kobolt
Deutsch Kobalt
Ελληνικά Κοβαλτιο
English Cobalt
esperanto Kobalto
español Cobalto
eesti Koobalt
euskara Kobaltoa
فارسی کبالت
suomi Koboltti
føroyskt Kobolt
français Cobalt
furlan Cobalt
West-Frysk Kobalt
Gaeilge Cóbalt
Gàidhlig Còbalt
galego Cobalto
ગુજરાતી કોબાલ્ટનો
Gaelg Cobalt
Hakka Chinese Kû (鈷)
עברית קובלט
हिन्दी कोबाल्ट
hrvatski Kobalt
magyar Kobalt
հայերեն Կոբալտ
Indonesia Kobalt
íslenska Kóbalt
italiano Cobalto
日本語 コバルト
ქართული კობალტი
کٲشُر Kabalt
қазақ тілі Кобальт
한국어 코발트
Kurdish Kobalt
Komi Кобальт
kernewek Cobolt
кыргызча Кобальт
Latin Cobaltum
Lëtzebuergesch Kobalt
Lombard Cubaalt
lingála Kobalti
lietuvių Kobaltas
latviešu Kobalts
Mari Кобальт
Maori Cobalt
македонски Кобалт
മലയാളം കൊബാള്‍ട്ട്
монгол Кобальт
Мокшан Кобгль
Bahasa Melayu Kobalt
Malti Kobalt, ²Kobaltu
Nahuatl Cobalto
Nederlands Kobalt
norsk Kobolt
Occitan Cobalt
ирон Кобальт
polski Kobalt
português Cobalto
Runasimi Kubaltu, ²Kuwaltu
română Cobalt
русский Кобальт
slovenčina Kobalt
slovenščina Kobalt
Samoan Kobaltimi
Samogitian Kuobalts
shqip Kobalt
српски Кобалт
Southern Sotho Khobalete
svenska Kobolt
Kiswahili Kobalti
தமிழ் கோபால்ட்
Tajik Кобалт
ไทย โคบอลต์
Türkçe Kobalt
ئۇيغۇرچە كوبالت
українська Кобальт
o‘zbek Kobalt
Tiếng Việt Coban
Võro Koobalt
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1735
Được phát hiện bởi
Georg Brandt
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the German word "kobald" meaning "goblin" or evil spirit