Clo (Cl)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Cl
Số hiệu nguyên tử 17
Trọng lượng nguyên tử 35.453
Nhóm
17 (Họ Flo)
VIIB (IUPAC), VIIA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Insulator, Halogen, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố p

Năng lượng

Độ âm điện 3.2 (Thang Pauling)
Ái lực electron 349 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1255 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2298 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3822 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5158.6 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6542 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 9362 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 11018 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 33604 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 38600 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 43961 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 51068 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 57119 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 63363 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 72341 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 78095 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 352994 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 380760 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.48 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.0089 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá -1
Electron trên mỗi lớp 2 8 7
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿ 
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Clo (Cl)
Sơ đồ Lewis Dot của Clo (Cl)
Description
Greenish-yellow, disagreeable gas. Never found in free form in nature.
Uses
Used in water purification, bleaches, acids and many, many other compounds such as chlorofluorocarbons (CFC).
Sources
Salt (sodium chloride, NaCl) is its most common compound. Commercial quantities are produced by electrolysis of aqueous sodium chloride (seawater or brine from salt mines).
Pronounciation (English)
KLOR-een

Dịch thuật

Afrikaans Chloor
Aragonese Cloro
العربية كلور
Armãneashte Cloru
asturianu Cloru
azərbaycan dili Xlor
български Хлор
বাংলা ক্লোরিন
brezhoneg Klor
bosanski Hlor
Byelorussian Хлор
Cebuano Cloro
čeština Chlor
Chuvash Хлор
Cymraeg Clor
dansk Chlor, Klor
Deutsch Chlor
Ελληνικά Χλωριο
English Chlorine
esperanto Kloro
español Cloro
eesti Kloor
euskara Kloroa
فارسی کلر
suomi Kloori
føroyskt Klor
français Chlore
furlan Clôr
West-Frysk Gloar
Gaeilge Clóirín
Gàidhlig Clòirin
galego Cloro
ગુજરાતી ક્લોરિનનો
Gaelg Cloreen
Hakka Chinese Liu̍k (氯)
עברית כלור
हिन्दी क्लोरीन
hrvatski Klor
magyar Klór
հայերեն Քլոր
Indonesia Klor
íslenska Klór
italiano Cloro
日本語 塩素
ქართული ქლორი
کٲشُر Chlor
қазақ тілі Хлор
한국어 염소
Kurdish Klor
Komi Хлор
kernewek Cloryn
кыргызча Хлор
Latin Chlorium
Lëtzebuergesch Chlor
Lombard Clòor
lingála Koloki
lietuvių Chloras
latviešu Hlors
Mari Хлор
Maori Hau māota
македонски Хлор
മലയാളം ക്ലോറിന്‍
монгол Хлор
Мокшан Клора
Bahasa Melayu Klorin, ²Klor
Malti Klorin, ²Kloru
Nahuatl Cloro
Nederlands Chloor
norsk Klor
Occitan Clòr
ирон Хлор
polski Chlor
português Cloro
Runasimi Kluru
română Clor
русский Хлор
slovenčina Chlór
slovenščina Klor
Samoan Krorimi
Samogitian Chluors
shqip Hlor, ²Klori
српски Хлор
Southern Sotho Klorine
svenska Klor
Kiswahili Klorini
தமிழ் குளோரின்
Tajik Хлор
ไทย คลอรีน
Türkçe Klor
ئۇيغۇرچە خلور گازى
українська Хлор
o‘zbek Xlor
Tiếng Việt Clo
Võro Kluur
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1774
Được phát hiện bởi
Carl William Scheele
Được phát hiện tại
Sweden
Từ gốc
From the Greek word "chloros" meaning "pale green"