Xeri (Ce)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ce
Số hiệu nguyên tử 58
Trọng lượng nguyên tử 140.116
Nhóm
(Nguyên tố họ lantan)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Lanthanide, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 6.66 g/cm3
Thể tích nguyên tử 21.0 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.81 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 0.006%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.1 (Thang Pauling)
Ái lực electron 50 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 534 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1050 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 1949 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 3547 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 6325 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 7490 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.19 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 11.4 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,4
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 19 9 2
Cấu hình electron [Xe] 4f1 5d1 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f1 5d1 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿ 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿ 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Xeri (Ce)
Sơ đồ Lewis Dot của Xeri (Ce)
Description
Malleable, ductile, iron-gray metal.
Uses
Its oxides are used in the optics and glass-making industries. Its salts are used in the photography and textile industry. Used in high-intensity carbon lamps and as alloying agents in special metals.
Sources
Most abundant rare earth metal. Found in many minerals like monazite sand [Ce(PO4)].
Pronounciation (English)
SER-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Serium
Aragonese Zerio
العربية سيريوم
Armãneashte Tseriumu
asturianu Ceriu
azərbaycan dili Serium
български Церий
বাংলা সেরিয়াম
brezhoneg Seriom
bosanski Cerij[um]
Byelorussian Цэрый
Cebuano Ceryo
čeština Cer
Chuvash Цери
Cymraeg Ceri
dansk Cerium
Deutsch Zer
Ελληνικά Δημητριο
English Cerium
esperanto Cerio
español Cério
eesti Tseerium
euskara Zerioa
فارسی سریم
suomi Cerium
føroyskt Cerium
français Cérium
furlan Ceri
West-Frysk Cerium
Gaeilge Ceiriam
Gàidhlig Ceiriam
galego Cerio
ગુજરાતી સીરિયમનો
Gaelg Kerrium
Hakka Chinese Sṳ (鈰)
עברית סריום
हिन्दी सेरियम
hrvatski Cerij
magyar Cérium
հայերեն Ցերիում
Indonesia Serium
íslenska Serín
italiano Cerio
日本語 セリウム
ქართული ცერიუმი
کٲشُر Cer
қазақ тілі Церий
한국어 세륨
Kurdish Seryûm
Komi Церий
kernewek Keryum
кыргызча Церий
Latin Cerium
Lëtzebuergesch Zer
Lombard Céri
lingála Selu
lietuvių Ceris
latviešu Cerijs
Mari Церий
Maori Cerium
македонски Цериум
മലയാളം സെറിയം
монгол Цери
Мокшан Цери
Bahasa Melayu Serium
Malti Sirjum, ²Ċerju
Nahuatl Cerio
Nederlands Cerium
norsk Cerium
Occitan Ceri
ирон Церий
polski Cer
português Cério
Runasimi Seryu
română Ceriu
русский Церий
slovenčina Cér
slovenščina Cerij
Samoan Serimi
Samogitian Ceris
shqip Cerium
српски Церијум
Southern Sotho Seriamo
svenska Cerium
Kiswahili Seri
தமிழ் --
Tajik Серий
ไทย ซีเรียม
Türkçe Seryum
ئۇيغۇرچە سېرىي
українська Церій
o‘zbek Seriy
Tiếng Việt Xeri
Võro Tseerium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1803
Được phát hiện bởi
Wilhelm von Hisinger, Jöns Jacob Berzelius, Martin Klaproth
Được phát hiện tại
Sweden, Germany
Từ gốc
Named after the asteroid Ceres which discovered in 1801, 2 years before the element