Catmi, Cađimi (Cd)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Cd
Số hiệu nguyên tử 48
Trọng lượng nguyên tử 112.411
Nhóm
12 (Họ kẽm)
IIB (IUPAC), IIB (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 8.65 g/cm3
Thể tích nguyên tử 13.1 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.71 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 148 pm
Crust Abundance 0.000015%
Crystal Structure Hexagonal
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.7 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 868 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1631.4 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3616 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.233 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 96.8 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 2
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Catmi, Cađimi (Cd)
Description
Soft, malleable, blue-white metal.
Uses
Used in nickel-cadmium batteries. Also in electroplating steel and in the manufacture of berings. Its compounds are found in paint pigments and a wide variety of intense colors. Boiling cadmium gives off a weird, yellow-colored vapor that is poisonous.
Sources
Obtained as a by product of zinc refining.
Pronounciation (English)
KAD-me-em

Dịch thuật

Afrikaans Kadmium
Aragonese Cadmio
العربية كادميوم
Armãneashte Cadmiumu
asturianu Cadmiu
azərbaycan dili Kadmium
български Кадмий
বাংলা ক্যাডমিয়াম
brezhoneg Kadmiom
bosanski Kadmij[um]
Byelorussian Кадмій
Cebuano Cadmyo
čeština Kadmium
Chuvash Кадми
Cymraeg Cadmi
dansk Cadmium, Kadmium
Deutsch Kadmium
Ελληνικά Καδμιο
English Cadmium
esperanto Kadmio
español Cadmio
eesti Kaadmium
euskara Kadmioa
فارسی کادمیم
suomi Kadmium
føroyskt Kadmium
français Cadmium
furlan Cadmi
West-Frysk Cadmium
Gaeilge Caidmiam
Gàidhlig Caidmiam
galego Cadmio
ગુજરાતી કૅડમિયમનો
Gaelg Cadmium
Hakka Chinese Kak (鎘)
עברית קדמיום
हिन्दी काडमियम
hrvatski Kadmij
magyar Kadmium
հայերեն Կադմիում
Indonesia Kadmium
íslenska Kadmín
italiano Cadmio
日本語 カドミウム
ქართული კადმიუმი
کٲشُر Kadm
қазақ тілі Кадмий
한국어 카드뮴
Kurdish Kadmiyûm
Komi Кадмий
kernewek Cadmyum
кыргызча Кадмий
Latin Cadmium
Lëtzebuergesch Kadmium
Lombard Càdmi
lingála Kademu
lietuvių Kadmis
latviešu Kadmijs
Mari Кадмий
Maori Cadmium
македонски Кадмиум
മലയാളം കാഡ്മിയം
монгол Кадми
Мокшан Кадми
Bahasa Melayu Kadmium
Malti Kadmju[m]
Nahuatl Cadmio
Nederlands Cadmium
norsk Kadmium
Occitan Cadmi
ирон Кадмий
polski Kadm
português Cádmio
Runasimi Kadmiyu
română Cadmiu
русский Кадмий
slovenčina Kadmium
slovenščina Kadmij
Samoan Kadmimi
Samogitian Kadmis
shqip Kadmium
српски Кадмијум
Southern Sotho Kadmiamo
svenska Kadmium
Kiswahili Kadimi
தமிழ் கட்மியம்
Tajik Кадмий
ไทย แคดเมียม
Türkçe Kadmiyum
ئۇيغۇرچە كادمىي
українська Кадмій
o‘zbek Kadmiy
Tiếng Việt Catmi, Cađimi
Võro Kaadmium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1817
Được phát hiện bởi
Friedrich Strohmeyer
Được phát hiện tại
Germany
Từ gốc
Somewhat confusingly, from the Latin word "cadmia" meaning "calamine" (zinc carbonate, ZnCO3) and from the Greek word "kadmeia" with the same meaning.