Beckeli (Bk)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Bk
Số hiệu nguyên tử 97
Trọng lượng nguyên tử (247)
Nhóm
(Nguyên tố họ actini)
Solid, Actinide, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 7
Ô nguyên tố f

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 14.0 g/cm3
Thể tích nguyên tử cm3/mole
Bán kính nguyên tử --
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance None
Crystal Structure Unknown

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,4
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 27 8 2
Cấu hình electron [Rn] 5f9 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6 5f9 7s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
↿⇂
↿⇂
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 
7s
↿⇂
7p
 
 
 
7d
 
 
 
 
 
7f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 1379 y
Lifetime 1991.y
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Beckeli (Bk)
Sơ đồ Lewis Dot của Beckeli (Bk)
Description
Synthetic radioactive metal.
Uses
It has no significant commercial applications.
Sources
Some compounds have been made and studied. Made by bombarding americium with alpha particles.
Pronounciation (English)
BURK-li-em

Dịch thuật

Afrikaans Berkelium
Aragonese Berquelio
العربية بركليوم
Armãneashte Bercheliumu
asturianu Berkeliu
azərbaycan dili Berklium
български Берклий
বাংলা বার্কেলিয়াম
brezhoneg Berkeliom
bosanski Berkelij[um]
Byelorussian Берклій
Cebuano Berkelyo
čeština Berkelium
Chuvash Беркли
Cymraeg Berkeli
dansk Berkelium
Deutsch Berkelium
Ελληνικά Μπερκελιο
English Berkelium
esperanto Berkelio
español Berkelio
eesti Berkeelium
euskara Berkelioa
فارسی برکلیم
suomi Berkelium
føroyskt Berkelium
français Berkélium
furlan Bercheli
West-Frysk Berkelium
Gaeilge Beircéiliam
Gàidhlig Beircèiliam
galego Berkelio
ગુજરાતી બર્ક્લિયમનો
Gaelg Berkelium
Hakka Chinese
עברית ברקליום
हिन्दी बर्केलियम
hrvatski Berkelij
magyar Berkélium
հայերեն Բերկլիում
Indonesia Berkelium
íslenska Berkelín
italiano Berkelio
日本語 バークリウム
ქართული ბერკლიუმი
کٲشُر Bekerél
қазақ тілі Беркелий
한국어 버클륨
Kurdish Berkelyûm
Komi Берклий
kernewek Berkelyum
кыргызча Беркелий
Latin Berkelium
Lëtzebuergesch Berkelium
Lombard Berchéli
lingála Bekelu
lietuvių Berklis
latviešu Berklijs
Mari Берклий
Maori Berkelium
македонски Беркелиум
മലയാളം ബെര്‍കിലിയം
монгол Беркли
Мокшан Беркли
Bahasa Melayu Berkelium
Malti Berkelju[m]
Nahuatl Berkelio
Nederlands Berkelium
norsk Berkelium
Occitan Berkeli
ирон Беркелий
polski Bekerel
português Berqueélio
Runasimi Berkelyu
română Berkeliu
русский Берклий
slovenčina Berkelium
slovenščina Berkelij
Samoan Berkelimi
Samogitian Berklis
shqip Berkelium
српски Беркелијум
Southern Sotho Berkeliamo
svenska Berkelium
Kiswahili Berkeli
தமிழ் பெர்கெலியம்
Tajik Беркелий
ไทย เบอร์คีเลียม
Türkçe Berkelyum
ئۇيغۇرچە بېركېلىي
українська Беркелій
o‘zbek Berkliy
Tiếng Việt Beckeli
Võro Berkeelium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1949
Được phát hiện bởi
Glenn T. Seaborg, Stanley G. Thompson, Albert Ghiorso
Được phát hiện tại
USA
Từ gốc
Named after "Berkeley", a city in California, home of the University of California, USA