Bohri (Bh)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Bh
Số hiệu nguyên tử 107
Trọng lượng nguyên tử (272)
Nhóm
7 (Họ Mangan)
VIIA (IUPAC), VIIB (CAS)
Transition Metal, Metal, Radioactive, Synthetic
Giai đoạn 7
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng --
Thể tích nguyên tử cm3/mole
Bán kính nguyên tử --
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance None
Crystal Structure Unknown

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 32 13 2
Cấu hình electron [Rn] 5f14 6d5 7s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s2 6p6 5f14 6d5 7s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6s
↿⇂
6p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
6d
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
↿ 
6f
 
 
 
 
 
 
 
7s
↿⇂
7p
 
 
 
7d
 
 
 
 
 
7f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ
Half Life 1.5 h
Lifetime 2.17h
Decay Alpha Emission

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Bohri (Bh)
Description
Synthetic radioactive metal.
Uses
It has no significant commercial applications.
Sources
Obtained by bombarding bismuth-204 with chromium-54.
Pronounciation (English)
neels-BOR-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Bohrium
Aragonese Borio
العربية بوريوم
Armãneashte Boriumu
asturianu Bohriu
azərbaycan Borium
български Борий
বাংলা বোহরিয়াম
brezhoneg Boriom
bosanski Bohrij[um]
Byelorussian Борый
Cebuano Bohryo
čeština Bohrium
Chuvash Бори
Cymraeg Bohri
dansk Bohrium
Deutsch Bohrium
Ελληνικά Μπόριο
English Bohrium
esperanto Borio
español Bohrio
eesti Bohrium
euskara Bohrio
فارسی بوریم
suomi Bohrium
føroyskt Bohrium
français Bohrium
furlan Bohri
Frysk Bohrium
Gaeilge Bóiriam
Gàidhlig Boiriam
galego Bohrio
ગુજરાતી બોરિયમનો
Gaelg Bohrium
Hakka Chinese --
עברית בוהריום
हिन्दी बोरियम
hrvatski Bohrij
magyar Borium
հայերեն Բորիում
Indonesia Bohrium
íslenska Bohrín
italiano Bohrio
日本語 ボーリウム
ქართული ბორიუმი
کٲشُر Bòhr
한국어 보륨
kurdî Bohriyûm
Komi Борий
kernewek Bohryum
Latin Bohrium
Lëtzebuergesch Bohrium
Lombard Bohri
lingála Bohlu
lietuvių Boris
latviešu Borijs
Mari Борий
Māori Bohrium
македонски Бориум
മലയാളം ബോറിയം
монгол Бори
Melayu Bohrium
Malti Bohrju
Nahuatl Bohrio
Nederlands Bohrium
norsk Bohrium
Occitan Bòhri
polski Bohr
português Bóhrio
Runasimi Bohriyu
română Bohriu
русский Борий
slovenčina Bohrium
slovenščina Borij
Samoan Burimi
Samogitian Buoris
shqip Borium, ²Bohriumi
српски Боријум
Southern Sotho Bohriamo
svenska Bohrium
Kiswahili Bohri
தமிழ் --
тоҷикӣ Борий
ไทย มอหเรียม
Türkçe Bohriyum
українська Борій
o‘zbek Boriy
Tiếng Việt Bohri
Võro Bohrium
中文 金波

Lịch sử

Được phát hiện trong
1981
Được phát hiện bởi
Peter Armbruster, Gottfried Münzenber and their co-workers.
Được phát hiện tại
Gesellschaft für Schwerionenforschung (GSI) in Darmstadt, Germany.
Từ gốc
The origin of the name is Niels "Bohr", the Danish physicist.