Berili (Be)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Be
Số hiệu nguyên tử 4
Trọng lượng nguyên tử 9.012182
Nhóm
2 (Họ Bê-ri hay kim loại kiềm thổ)
IIA (IUPAC), IIA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Alkaline Earth Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 1.85 g/cm3
Thể tích nguyên tử 5.0 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.12 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 90 pm
Crust Abundance 0.00019%
Crystal Structure Hexagonal
Color Slate Gray

Năng lượng

Độ âm điện 1.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 899 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1757.1 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 14848.7 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 21006.6 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 1.825 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 200.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 2
Electron trên mỗi lớp 2 2
Cấu hình electron [He] 2s2
1s2 2s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Berili (Be)
Sơ đồ Lewis Dot của Berili (Be)
Description
Hard, brittle, steel-gray metal. Lightest rigid metal. Formerly called glucinium (Gl) for its sweet but deadly taste.
Uses
Its ability to absorb large amounts of heat makes it useful in spacecraft, missiles, aircraft, etc. Emeralds are beryl crystals with chromium traces giving them their green color.
Sources
Found mostly in minerals like beryl [AlBe3(Si6O18)] and chrysoberyl (Al2BeO4). Pure beryllium is obtained by chemically reducing beryl mineral. Also by electrolysis of beryllium chloride.
Pronounciation (English)
beh-RIL-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Berillium
Aragonese Berilio
العربية بيريليوم
Armãneashte Beriliumu
asturianu Beriliu
azərbaycan dili Berillium
български Берилий
বাংলা বেরিলিয়াম
brezhoneg Beriliom
bosanski Berilij[um]
Byelorussian Берылій
Cebuano Berilio
čeština Beryllium
Chuvash Берилли
Cymraeg Berilli
dansk Beryllium
Deutsch Beryllium
Ελληνικά Βηρυλλιο
English Beryllium
esperanto Berilio
español Berílio
eesti Berüllium
euskara Berilioa
فارسی بریلیوم
suomi Beryllium
føroyskt Beryllium
français Béryllium
furlan Berili
West-Frysk Beryllium
Gaeilge Beirilliam
Gàidhlig Beirilliam
galego Berilio
ગુજરાતી બૅરીલીયમનો
Gaelg Beryllium
Hakka Chinese Phì (鈹)
עברית בריליום
हिन्दी बेरिलियम
hrvatski Berilij
magyar Berillium
հայերեն Բերիլիում
Indonesia Berilium
íslenska Beryllín
italiano Berillio
日本語 ベリリウム
ქართული ბერილიუმი
کٲشُر Beril
қазақ тілі Бериллий
한국어 베릴륨
Kurdish Berîlyûm
Komi Бериллий
kernewek Berylyum
кыргызча Бериллий
Latin Beryllium
Lëtzebuergesch Beryllium
Lombard Beríli
lingála Belilu
lietuvių Berilis
latviešu Berilijs
Mari Бериллий
Maori Konuuku
македонски Берилиум
മലയാളം ബെറിലിയം
монгол Берилли
Мокшан Берили
Bahasa Melayu Berilium
Malti Beriljum, ²Berillju
Nahuatl Iztactlāltepoztli
Nederlands Beryllium
norsk Beryllium
Occitan Berilli
ирон Бериллий
polski Beryl
português Berílio
Runasimi Berilyu
română Beriliu
русский Бериллий
slovenčina Berýllium
slovenščina Berilij
Samoan Berilimi
Samogitian Berėlis
shqip Berilium
српски Берилијум
Southern Sotho Beriliamo
svenska Beryllium
Kiswahili Berili
தமிழ் பெரிலியம்
Tajik Бериллий
ไทย เบริลเลียม
Türkçe Berilyum
ئۇيغۇرچە بېرىللىي
українська Берилій
o‘zbek Berilliy
Tiếng Việt Berili
Võro Berüllium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1797
Được phát hiện bởi
Nicholas Louis Vauquelin
Được phát hiện tại
France
Từ gốc
From the Greek word "beryllos" meaning "beryl"