Bari (Ba)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ba
Số hiệu nguyên tử 56
Trọng lượng nguyên tử 137.327
Nhóm
2 (Họ Bê-ri hay kim loại kiềm thổ)
IIA (IUPAC), IIA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Alkaline Earth Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố s

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 3.5 g/cm3
Thể tích nguyên tử 39.0 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 2.22 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 198 pm
Crust Abundance 0.034%
Crystal Structure Cubic: Body centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 0.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 13.95 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 508 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 965.2 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3600 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.204 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 18.4 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 2
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 8 2
Cấu hình electron [Xe] 6s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 6s2
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿⇂
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Bari (Ba)
Sơ đồ Lewis Dot của Bari (Ba)
Description
Soft, slightly malleable, silvery-white metal.
Uses
Barite, or barium sulfate (BaSO4), when ground is used as a filter for rubber, plastics, and resins. It is insoluable in water and so is used in X-rays of the digestive system. Barium nitrate, Ba(NO3)2, burns brilliant green and is used in fireworks.
Sources
Found in barytine (BaSO4) and witherite (BaCO3), never found in pure form due to its reactivity. Must be stored under kerosene to remain pure.
Pronounciation (English)
BAR-i-em

Dịch thuật

Afrikaans Barium
Aragonese Bario
العربية باريوم
Armãneashte Bariumu
asturianu Bariu
azərbaycan dili Barium
български Барий
বাংলা বেরিয়াম
brezhoneg Bariom
bosanski Barij[um]
Byelorussian Барый
Cebuano Baryo
čeština Baryum
Chuvash Бари
Cymraeg Bari
dansk Barium
Deutsch Barium
Ελληνικά Βαριο
English Barium
esperanto Bario
español Bario
eesti Baarium
euskara Barioa
فارسی باریم
suomi Barium
føroyskt Barium
français Baryum
furlan Bari
West-Frysk Barium
Gaeilge Bairiam
Gàidhlig Bairiam
galego Bario
ગુજરાતી બેરિયમનો
Gaelg Baarium
Hakka Chinese Pi (鋇)
עברית בריום
हिन्दी बेरियम
hrvatski Barij
magyar Bárium
հայերեն Բարիում
Indonesia Barium
íslenska Barín
italiano Bario
日本語 バリウム
ქართული ბარიუმი
کٲشُر Bar
қазақ тілі Барий
한국어 바륨
Kurdish Baryûm
Komi Барий
kernewek Baryum
кыргызча Барий
Latin Barium
Lëtzebuergesch Barium
Lombard Bàri
lingála Balu
lietuvių Baris
latviešu Bārijs
Mari Барий
Maori Konu-okehu
македонски Бариум
മലയാളം ബേരിയം
монгол Бари
Мокшан Бари
Bahasa Melayu Barium
Malti Barju[m]
Nahuatl Bario
Nederlands Barium
norsk Barium
Occitan Bari
ирон Барий
polski Bar
português Bário
Runasimi Baryu
română Bariu
русский Барий
slovenčina Bárium
slovenščina Barij
Samoan Barimi
Samogitian Baris
shqip Barium
српски Баријум
Southern Sotho Bariamo
svenska Barium
Kiswahili Bari
தமிழ் பேரியம்
Tajik Барий
ไทย แบเรียม
Türkçe Baryum
ئۇيغۇرچە بارىي
українська Барій
o‘zbek Bariy
Tiếng Việt Bari
Võro Baarium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1808
Được phát hiện bởi
Sir Humphrey Davy
Được phát hiện tại
England
Từ gốc
From the Greek word "barys" meaning "heavy"