Bo (B)

Thuộc tính chung

Ký hiệu B
Số hiệu nguyên tử 5
Trọng lượng nguyên tử 10.811
Nhóm
13 (Họ Bo)
IIIB (IUPAC), IIIA (CAS)
Solid, Diamagnetic, Insulator, Stable, Natural, Metalloid
Giai đoạn 2
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 2.34 g/cm3
Thể tích nguyên tử 4.6 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 0.98 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 82 pm
Crust Abundance 0.00086%
Crystal Structure Rhombohedral
Color Black

Năng lượng

Độ âm điện 2.0 (Thang Pauling)
Ái lực electron 26.7 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 801 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2427.1 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3659.7 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 25025.8 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 32826.7 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 1.026 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 27.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 3
Cấu hình electron [He] 2s2 2p1
1s2 2s2 2p1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿ 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Bo (B)
Sơ đồ Lewis Dot của Bo (B)
Description
Hard, brittle, lustrous black semimetal. Exists in the earth's crust at an average proportion of about 10 parts per million.
Uses
Used with titanium & tungsten to make heat resistant alloys for jets & rockets.
Sources
Obtained from kernite, a kind of borax (Na2B4O7.10H2O). High purity boron is produced by electrolysis of molten potassium fluroborate and potassium chloride (KCl).
Pronounciation (English)
BO-ron

Dịch thuật

Afrikaans Boor
Aragonese Boro
العربية بورون
Armãneashte Boru
asturianu Boru
azərbaycan dili Bor
български Бор
বাংলা বোরন
brezhoneg Bor
bosanski Bor
Byelorussian Бор
Cebuano Boro
čeština Bor
Chuvash Бор
Cymraeg Bor
dansk Bor
Deutsch Bor
Ελληνικά Βοριο
English Boron
esperanto Borio
español Boro
eesti Boor
euskara Boroa
فارسی بور
suomi Boori
føroyskt Bor
français Boron
furlan Bôr
West-Frysk Boar
Gaeilge Bórón
Gàidhlig Bòron
galego Boro
ગુજરાતી બોરૉનનો
Gaelg Boron
Hakka Chinese Phìn (硼)
עברית בור
हिन्दी बोरॉन्
hrvatski Bor
magyar Bór
հայերեն Բոր
Indonesia Boron
íslenska Bór
italiano Boro
日本語 ホウ素
ქართული ბორი
کٲشُر Bòr
қазақ тілі Бор
한국어 붕소
Kurdish Boron
Komi Бор
kernewek Boron
кыргызча Бор
Latin Borium
Lëtzebuergesch Bor
Lombard Bòor
lingála Bolo
lietuvių Boras
latviešu Bors
Mari Бор
Maori Pūtiwha
македонски Бор
മലയാളം ബോറോണ്‍
монгол Бор
Мокшан Бора
Bahasa Melayu Boron
Malti Boron, ²Boru
Nahuatl Xacoiztatl
Nederlands Boor
norsk Bor
Occitan Bòr
ирон Бор
polski Bor
português Boro
Runasimi Boru
română Bor
русский Бор
slovenčina Bór
slovenščina Bor
Samoan Borimi
Samogitian Buors
shqip Bor
српски Бор
Southern Sotho Borone
svenska Bor
Kiswahili Boroni
தமிழ் போரோன்
Tajik Бор
ไทย โบรอน
Türkçe Bor
ئۇيغۇرچە بور
українська Бор
o‘zbek Bor
Tiếng Việt Bo
Võro Buur
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1808
Được phát hiện bởi
Sir Humphry Davy, Joseph Louis Gay-Lussac, and Louis Jacques Thénard
Được phát hiện tại
England, France
Từ gốc
From the Arabic word "buraq" and the Persian word "burah"