Vàng (Au)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Au
Số hiệu nguyên tử 79
Trọng lượng nguyên tử 196.966569
Nhóm
11 (Họ đồng)
IB (IUPAC), IB (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 6
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 19.3 g/cm3
Thể tích nguyên tử 10.2 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.46 angstroms
Bán kính cộng hoá trị --
Crust Abundance 3.1E-7%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Gold

Năng lượng

Độ âm điện 2.5 (Thang Pauling)
Ái lực electron 222.8 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 890 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1980 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.128 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 317.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá +3,1
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 32 18 1
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s2 5p6 4f14 5d10 6s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5s
↿⇂
5p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
5f
 
 
 
 
 
 
 
6s
↿ 
6p
 
 
 
6d
 
 
 
 
 
6f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Vàng (Au)
Description
Soft, malleable, bright yellow metal.
Uses
Very malleable. Used in electronics, jewelry and coins. It is a good reflector of infrared radiation, so a thin film of gold is applied to the glass of skyscrapers to reduce internal heating from sunlight.
Sources
Found in veins in the crust, with cooper ore and native .
Pronounciation (English)
GOLD

Dịch thuật

Afrikaans Goud
Aragonese Oro
العربية ذهب
Armãneashte Amalãmã
asturianu Oru
azərbaycan dili Qızıl
български Злато
বাংলা গোল্ড
brezhoneg Aour
bosanski Zlato
Byelorussian Золата
Cebuano Bulawan
čeština Zlato
Chuvash Ылтăн
Cymraeg Or
dansk Guld
Deutsch Gold
Ελληνικά Χρυσος
English Gold
esperanto Oro
español Oro
eesti Kuld
euskara Urrea
فارسی طلا
suomi Kulta
føroyskt Gull
français Or
furlan Aur
West-Frysk Goud
Gaeilge Òr
Gàidhlig Òr
galego Ouro
ગુજરાતી સોનું
Gaelg Airh
Hakka Chinese Kîm
עברית זהב
हिन्दी सोना
hrvatski Zlato
magyar Arany
հայերեն Ոսկի
Indonesia Emas
íslenska Gull
italiano Oro
日本語
ქართული ოქრო
کٲشُر Złoto
қазақ тілі Алтын
한국어
Kurdish Zêr
Komi Зарни
kernewek Owr
кыргызча Алтын
Latin Aurum
Lëtzebuergesch Gold
Lombard Óor
lingála Wólo
lietuvių Auksas
latviešu Zelts
Mari Шӧртньӧ
Maori Koura
македонски Злато
മലയാളം സ്വര്‍ണം
монгол Алт
Мокшан Сирнае, Зрня
Bahasa Melayu Aurum, Emas
Malti Deheb
Nahuatl Cōztic teōcuitlatl
Nederlands Goud
norsk Gull
Occitan Aur
ирон Сызгъæрин
polski Złoto
português Ouro
Runasimi Quri
română Aur
русский Золото
slovenčina Zlato
slovenščina Zlato
Samoan Gowtu
Samogitian Auksos
shqip Ar
српски Злато
Southern Sotho Gauta
svenska Guld
Kiswahili Auri, Dhahabu
தமிழ் பொன்
Tajik Тилло
ไทย ทองคำ
Türkçe Altın
ئۇيغۇرچە ئالتۇن
українська Золото
o‘zbek Oltin
Tiếng Việt Vàng
Võro Kuld
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
From the Anglo-Saxon word "gold" (the origin of the symbol Au is the Latin word "aurum" meaning "gold")