Agon (Ar)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ar
Số hiệu nguyên tử 18
Trọng lượng nguyên tử 39.948
Nhóm
18 (Họ Neon/họ heli hay khí trơ )
VIII (IUPAC), VIIIA (CAS)
Gas, Diamagnetic, Noble Gas, Nonmetal, Stable, Natural
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 0.00178 g/cm3
Thể tích nguyên tử 24.2 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 0.88 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 97 pm
Crust Abundance 0.00015%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Colorless

Năng lượng

Độ âm điện (Thang Pauling)
Ái lực electron 0 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 1527 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2665.8 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3931 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 5771 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 7238 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 8781 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 11995 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 13842 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 40760 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 46186 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 52002 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 59653 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 66199 kJ/mol
thứ 14 Ionization Energy 72918 kJ/mol
thứ 15 Ionization Energy 82473 kJ/mol
thứ 16 Ionization Energy 88576 kJ/mol
thứ 17 Ionization Energy 397605 kJ/mol
thứ 18 Ionization Energy 427066 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.52 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 0.0177 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 0
Electron trên mỗi lớp 2 8 8
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Agon (Ar)
Sơ đồ Lewis Dot của Agon (Ar)
Description
Colorless, odorless, tasteless noble gas. It is the third most abundant element in the earth's atmosphere and makes up about 1%.
Uses
Used in lighting products. It is often used in filling incandescent light bulbs. Some is mixed with krypton in fluorescent lamps. Crystals in the semiconductor industry are grown in argon atmospheres.
Sources
Continuously released into the air by decay of radioactive potassium-40. Pure form is obtained from fractional distillation of liquid air.
Pronounciation (English)
AR-gon

Dịch thuật

Afrikaans Argon
Aragonese Argón
العربية أرجون
Armãneashte Argon
asturianu Argón
azərbaycan dili Arqon
български Аргон
বাংলা আর্গন
brezhoneg Argon
bosanski Argon
Byelorussian Аргон
Cebuano Argon
čeština Argon
Chuvash Аргон
Cymraeg Argó
dansk Argon
Deutsch Argon
Ελληνικά Αργο
English Argon
esperanto Argono
español Argón
eesti Argoon
euskara Argona
فارسی آرگون
suomi Argon
føroyskt Argon
français Argon
furlan Argon
West-Frysk Argon
Gaeilge Argón
Gàidhlig Argon
galego Argon
ગુજરાતી આર્ગૉનનો
Gaelg Argon
Hakka Chinese  (氬)
עברית ארגון
हिन्दी ऑर्गन
hrvatski Argon
magyar Argon
հայերեն Արգոն
Indonesia Argon
íslenska Argon
italiano Argo
日本語 アルゴン
ქართული არგონი
کٲشُر Argón
қазақ тілі Аргон
한국어 아르곤
Kurdish Argon
Komi Аргон
kernewek Argon
кыргызча Аргон
Latin Argon
Lëtzebuergesch Argon
Lombard Argh
lingála Alago
lietuvių Argonas
latviešu Argons
Mari Аргон
Maori Argon
македонски Аргон
മലയാളം ആര്‍ഗോണ്‍
монгол Аргон
Мокшан Аргон
Bahasa Melayu Argon
Malti Argon
Nahuatl Argón
Nederlands Argon
norsk Argon
Occitan Argon
ирон Аргон
polski Argon
português Argon
Runasimi Argun
română Argon
русский Аргон
slovenčina Argón
slovenščina Argon
Samoan Argoni
Samogitian Arguons
shqip Argon
српски Аргон
Southern Sotho Argone
svenska Argon
Kiswahili Arigoni
தமிழ் ஆர்கன்
Tajik Аргон
ไทย อาร์กอน
Türkçe Argon
ئۇيغۇرچە ئارگون
українська Аргон
o‘zbek Argon
Tiếng Việt Agon
Võro Arguun
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1894
Được phát hiện bởi
Sir William Ramsay, Lord Rayleigh
Được phát hiện tại
Scotland
Từ gốc
From the Greek word "argos" meaning "inactive"