Nhốm (Al)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Al
Số hiệu nguyên tử 13
Trọng lượng nguyên tử 26.9815386
Nhóm
13 (Họ Bo)
IIIB (IUPAC), IIIA (CAS)
Solid, Paramagnetic, Conductor, Metal, Stable, Natural, Poor Metal
Giai đoạn 3
Ô nguyên tố p

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 2.7 g/cm3
Thể tích nguyên tử 10.0 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.43 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 118 pm
Crust Abundance 8.1%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.6 (Thang Pauling)
Ái lực electron 42.5 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 580 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 1816.7 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 2744.8 kJ/mol
thứ 4 Ionization Energy 11577 kJ/mol
thứ 5 Ionization Energy 14842 kJ/mol
thứ 6 Ionization Energy 18379 kJ/mol
thứ 7 Ionization Energy 23326 kJ/mol
thứ 8 Ionization Energy 27465 kJ/mol
thứ 9 Ionization Energy 31853 kJ/mol
thứ 10 Ionization Energy 38473 kJ/mol
thứ 11 Ionization Energy 42647 kJ/mol
thứ 12 Ionization Energy 201266 kJ/mol
thứ 13 Ionization Energy 222316 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.9 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 237.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 3
Electron trên mỗi lớp 2 8 3
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿ 
 
 
3d
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Nhốm (Al)
Sơ đồ Lewis Dot của Nhốm (Al)
Description
Soft, lightweight, silvery-white metal. Third most abundant element in the earth's crust.
Uses
Used for many purposes from airplanes to beverage cans. Too soft in its pure form so less than 1% of silicon or iron is added, which hardens and strengthens it.
Sources
Never occurs in free form. Obtained by electrolysis from bauxite (Al2O3).
Pronounciation (English)
ah-LOO-men-em

Dịch thuật

Afrikaans Aluminium
Aragonese Aluminio
العربية الومينيوم
Armãneashte Aluminiumu
asturianu Aluminiu
azərbaycan dili Alüminium
български Алуминий
বাংলা অ্যালুমিনিয়াম
brezhoneg Aluminiom
bosanski Aluminij[um]
Byelorussian Алюміній
Cebuano Aluminio
čeština Hliník
Chuvash Алюмини
Cymraeg Alumini
dansk Aluminium
Deutsch Aluminium
Ελληνικά Αργιλιο
English Aluminium/Aluminum
esperanto Aluminio
español Alumínio
eesti Alumiinium
euskara Aluminioa
فارسی آلومینیم
suomi Alumiini
føroyskt Aluminium
français Aluminium
furlan Alumini
West-Frysk Aluminium
Gaeilge Alúmanam
Gàidhlig Alùmanam
galego Aluminio
ગુજરાતી એલ્યુમિનિયમનો
Gaelg Ollymin
Hakka Chinese Lî (鋁)
עברית אלומיניום
हिन्दी एल्युमिनियम
hrvatski Aluminij
magyar Alumínium
հայերեն Ալյումինում
Indonesia Aluminium
íslenska Ál
italiano Alluminio
日本語 アルミニウム
ქართული ალუმინი
کٲشُر Aluminijô
қазақ тілі Алюминий
한국어 알루미늄
Kurdish Bafûn
Komi Алюминий
kernewek Alumynyum
кыргызча Алюминий
Latin Aluminium
Lëtzebuergesch Aluminium
Lombard Alümíni
lingála Aluminyu
lietuvių Aliuminis
latviešu Alumīnijs
Mari Алюминий
Maori Konumohe
македонски Алуминиум
മലയാളം അലൂമിനിയം
монгол Хөнгөн цагаан
Мокшан Алюмини
Bahasa Melayu Aluminium
Malti Aluminju[m]
Nahuatl Aluminio
Nederlands Aluminium
norsk Aluminium
Occitan Alumini
ирон Алюминий
polski Glin
português Alumínio
Runasimi Ch'aqu q'illay, ²Sañumi, ³Aluminyu
română Aluminiu
русский Алюминий
slovenčina Hlinník
slovenščina Aluminij
Samoan Aluminimi
Samogitian Aliomėnis
shqip Alumin
српски Алуминијум
Southern Sotho Aluminiamo
svenska Aluminium
Kiswahili Alumini
தமிழ் அலூமீனியம்
Tajik Алюминий
ไทย อะลูมิเนียม
Türkçe Alüminyum
ئۇيغۇرچە ئاليۇمىن
українська Алюміній
o‘zbek Alyuminiy
Tiếng Việt Nhốm
Võro Alumiinium
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
1825
Được phát hiện bởi
Hans Christian Oersted
Được phát hiện tại
Denmark
Từ gốc
From the Latin word "alumen" meaning "alum"