Bạc (Ag)

Thuộc tính chung

Ký hiệu Ag
Số hiệu nguyên tử 47
Trọng lượng nguyên tử 107.8682
Nhóm
11 (Họ đồng)
IB (IUPAC), IB (CAS)
Solid, Diamagnetic, Conductor, Transition Metal, Metal, Stable, Natural
Giai đoạn 5
Ô nguyên tố d

Tính chất vật lý

Tỷ trọng 10.5 g/cm3
Thể tích nguyên tử 10.3 cm3/mole
Bán kính nguyên tử 1.44 angstroms
Bán kính cộng hoá trị 153 pm
Crust Abundance 7.9E-6%
Crystal Structure Cubic: Face centered
Color Silver

Năng lượng

Độ âm điện 1.9 (Thang Pauling)
Ái lực electron 125.6 kJ/mol
Năng lượng ion hoá thứ nhất 731 kJ/mol
thứ 2 Ionization Energy 2070 kJ/mol
thứ 3 Ionization Energy 3361 kJ/mol
Nhiệt dung riêng 0.232 J g−1 K−1
Hệ số dẫn nhiệt 429.0 W·m−1·K−1

Electron & Sự oxy hoá

Trạng thái oxy hoá 1
Electron trên mỗi lớp 2 8 18 18 1
Cấu hình electron [Kr] 4d10 5s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6 4d10 5s1
Sơ đồ Obitan
1s
↿⇂
2s
↿⇂
2p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3s
↿⇂
3p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
3d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4s
↿⇂
4p
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4d
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
↿⇂
4f
 
 
 
 
 
 
 
5s
↿ 
5p
 
 
 
5d
 
 
 
 
 
5f
 
 
 
 
 
 
 

Nuclear

Phóng xạ Không

Môi trường

Mô hình của Bohr về hành tinh nguyên tử của Bạc (Ag)
Description
Silvery-ductile, and malleable metal
Uses
Used in alloys for jewelry and in other compounds for photography. It is also a good conductor, but expensive.
Sources
Found in ores called argentite (AgS), light ruby silver (Ag3AsS3), dark ruby silver(Ag3SbS3) and brittle silver.
Pronounciation (English)
SIL-ver

Dịch thuật

Afrikaans Silwer
Aragonese Archén
العربية فضة
Armãneashte Asime
asturianu Plata
azərbaycan dili Gümüş
български Сребро
বাংলা রূপা
brezhoneg Arc'hant
bosanski Srebro
Byelorussian Серабро
Cebuano Plata
čeština Stříbro
Chuvash Кĕмĕл
Cymraeg Argent
dansk Sølv
Deutsch Silber
Ελληνικά Αργυρος
English Silver
esperanto Arĝento
español Plata
eesti Hõbe
euskara Zilarra
فارسی نقره
suomi Hopea
føroyskt Silvur
français Argent
furlan Arint
West-Frysk Sulver
Gaeilge Airgead
Gàidhlig Airgead
galego Prata
ગુજરાતી ચાંદી
Gaelg Argid
Hakka Chinese Ngiùn
עברית כסף
हिन्दी चाँदी
hrvatski Srebro
magyar Ezüst
հայերեն Արծաթ
Indonesia Perak
íslenska Silfur
italiano Argento
日本語
ქართული ვერცხლი
کٲشُر Strzébro
қазақ тілі Күміс
한국어
Kurdish Zîv
Komi Эзысь
kernewek Arhans
кыргызча Кумуш
Latin Argentum
Lëtzebuergesch Sëlwer
Lombard Argeent
lingála Sɛ́ngi
lietuvių Sidabras
latviešu Sudrabs
Mari Ший
Maori Kawata
македонски Сребро
മലയാളം വെള്ളി
монгол Мөнгө
Мокшан Сия
Bahasa Melayu Perak
Malti Fidda
Nahuatl Iztāc teōcuitlatl
Nederlands Zilver
norsk Sølv
Occitan Argent
ирон Æвзист
polski Srebro
português Prata
Runasimi Qullqi q'illay
română Argint
русский Серебро
slovenčina Striebro
slovenščina Srebro
Samoan Srivru
Samogitian Sėdabros
shqip Argjent
српски Сребро
Southern Sotho Silivera
svenska Silver
Kiswahili Agenti
தமிழ் வெள்ளி
Tajik Нуқра
ไทย เงิน
Türkçe Gümüş
ئۇيغۇرچە كۈمۈش
українська Срібло
o‘zbek Kumush
Tiếng Việt Bạc
Võro Hõpõ
中文

Lịch sử

Được phát hiện trong
Được phát hiện bởi
Được phát hiện tại
Từ gốc
From the Anglo-Saxon word "siolfur" meaning "silver" (the origin of the symbol Ag comes from the Latin word "argentum" meaning "silver")